Học phí
Học phí

Học phí

Tại Trường Quốc tế Fairmont Việt Nam, học sinh được trải nghiệm nền giáo dục xuất sắc nhất theo Chương trình Giáo dục Quốc gia Việt Nam song ngữ và theo tiêu chuẩn Mỹ, kết hợp những điểm mạnh nhất của cả hai hệ thống. Mức học phí của chúng tôi phản ánh hành trình học tập được cá nhân hóa, thiết kế riêng cho từng học sinh. Hãy tham khảo bảng học phí của chúng tôi để tìm hiểu cách chúng tôi giúp các gia đình tiếp cận nền giáo dục xuất sắc và chất lượng cao.

Học phí năm học 2026 - 2027

Chương trình Mầm non và Mẫu giáo

Độ tuổi 3–6

Những học sinh nhỏ tuổi nhất của chúng tôi bắt đầu hành trình giáo dục thông qua phương pháp nuôi dưỡng, lấy vui chơi làm nền tảng, giúp xây dựng nền móng vững chắc cho bậc Tiểu học. Khám phá mức học phí trường quốc tế của chúng tôi tại Hà Nội và tự tin lên kế hoạch cho hành trình Mầm non của con bạn.

Nhóm theo độ tuổi Kế hoạch năm học Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

Chương trình Mầm non và Mẫu giáo

​225,060,000

​243,065,000​

Nhóm theo độ tuổi

Chương trình Mầm non và Mẫu giáo

Kế hoạch năm học

​225,060,000

Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

​243,065,000​

Tiểu học Quốc tế FISV

Độ tuổi 6 - 11

Tìm hiểu về học phí tại Trường Tiểu học Quốc tế của chúng tôi, nơi học sinh được xây dựng nền tảng học thuật vững chắc thông qua chương trình giảng dạy phù hợp với Chuẩn chung của Hoa Kỳ (Common Core).

Lớp Kế hoạch năm học Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

1

434,010,000

468,731,000

2

​436,885,000

​471,836,000

3

​437,805,000

​472,829,000

4

​454,825,000

​491,211,000

5

​455,055,000

​491,459,000​

Lớp

1

2

3

4

5

Kế hoạch năm học

434,010,000

​436,885,000

​437,805,000

​454,825,000

​455,055,000

Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

468,731,000

​471,836,000

​472,829,000

​491,211,000

​491,459,000​

Trung học cơ sở Quốc tế FISV

Độ tuổi 11 - 16

Tìm hiểu chi phí học tập tại Trường Trung học Cơ sở Quốc tế FISV, nơi học sinh được trau dồi kiến thức học thuật, khả năng tư duy phản biện và tính tự lập trong quá trình chuẩn bị cho chặng đường học tập ở bậc Trung học Phổ thông.

Lớp Kế hoạch năm học Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

6

​498,840,000

​538,747,000

7

​499,560,000

​539,525,000

8

​519,000,000

​560,520,000

9

​543,960,000

​587,477,000​

Lớp

6

7

8

9

Kế hoạch năm học

​498,840,000

​499,560,000

​519,000,000

​543,960,000

Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

​538,747,000

​539,525,000

​560,520,000

​587,477,000​

Trung học phổ thông Quốc tế FISV

Độ tuổi 16 - 18

Tìm hiểu về học phí tại các trường quốc tế ở Hà Nội cho chương trình Bằng Tốt nghiệp Trung học Quốc tế FISV, nơi học sinh theo học một lộ trình học tập đầy thách thức, được thiết kế nhằm chuẩn bị cho các em bước vào đại học và nắm bắt các cơ hội trong tương lai.

Lớp Kế hoạch năm học Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

10

​595,000,000

​642,600,000

11

​624,750,000

​674,730,000

12

​655,987,500

​708,467,000​

Lớp

10

11

12

Kế hoạch năm học

​595,000,000

​624,750,000

​655,987,500

Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

​642,600,000

​674,730,000

​708,467,000​

Tiểu học Song ngữ

Độ tuổi 6 – 11

Tìm hiểu về học phí tại Hà Nội cho Trường Tiểu học Song ngữ của chúng tôi, nơi học sinh được xây dựng nền tảng học thuật vững chắc thông qua chương trình học tích hợp tiếng Anh và tiếng Việt.

Lớp Kế hoạch năm học Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

1

​260,610,000

​281,459,000

2

​263,130,000

​284,180,000

3

​263,445,000

​284,521,000

4

​278,775,000

​301,077,000

5

​278,775,000

​301,077,000​

Lớp

1

2

3

4

5

Kế hoạch năm học

​260,610,000

​263,130,000

​263,445,000

​278,775,000

​278,775,000

Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

​281,459,000

​284,180,000

​284,521,000

​301,077,000

​301,077,000​

Trung học cơ sở song ngữ

Độ tuổi 11 – 16

Tìm hiểu về học phí tại Hà Nội cho Trường Trung học Cơ sở Song ngữ của chúng tôi, nơi học sinh củng cố kiến thức học thuật bằng tiếng Anh và tiếng Việt, đồng thời phát triển các kỹ năng và tính tự lập cần thiết cho bậc Trung học Phổ thông.

Lớp Kế hoạch năm học Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

6

​288,725,000

​322,623,000

7

​299,460,000

​323,417,000

8

​316,890,000

​342,241,000

9

​320,040,000

​345,643,000​

Lớp

6

7

8

9

Kế hoạch năm học

​288,725,000

​299,460,000

​316,890,000

​320,040,000

Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

​322,623,000

​323,417,000

​342,241,000

​345,643,000​

Trung học phổ thông Song ngữ

Độ tuổi 16 – 18

Tìm hiểu về học phí tại Hà Nội cho chương trình Tốt nghiệp Trung học Phổ thông Việt Nam của chúng tôi, nơi học sinh hoàn thành chương trình giáo dục quốc gia Việt Nam đồng thời trang bị kiến thức và kỹ năng học thuật cần thiết cho việc học đại học và các lộ trình tương lai.

Lớp Kế hoạch năm học Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

10

​344,610,000

​372,179,000

11

​361,841,000

​390,788,000

12

​379,933,500

​410,328,000​

Lớp

10

11

12

Kế hoạch năm học

​344,610,000

​361,841,000

​379,933,500

Kế hoạch trả góp (4 lần thanh toán)

​372,179,000

​390,788,000

​410,328,000​

Phí học Tiếng Anh bổ trợ và Phí ăn



Các khoảng phí khác Theo năm học Theo học kỳ Theo học kỳ Theo học kỳ Theo học kỳ
Că năm Học kỳ 1 Học kỳ 2 Học kỳ 3 Học kỳ 4

Phí học Tiếng Anh bổ trợ

​43,500,000

​11,300,000

​11,300,000

​10,800,000

​10,100,000

Phí dịch vụ hỗ trợ học tập

​190,000,000

​190,000,000

​190,000,000

​190,000,000

​190,000,000

Phí ăn

​26,825,000

​6,960,000

​6,960,000

​6,670,000

​6,235,000​

Các khoảng phí khác

Phí học Tiếng Anh bổ trợ

Phí dịch vụ hỗ trợ học tập

Phí ăn

Theo năm học

Că năm

​43,500,000

​190,000,000

​26,825,000

Theo học kỳ

Học kỳ 1

​11,300,000

​190,000,000

​6,960,000

Theo học kỳ

Học kỳ 2

​11,300,000

​190,000,000

​6,960,000

Theo học kỳ

Học kỳ 3

​10,800,000

​190,000,000

​6,670,000

Theo học kỳ

Học kỳ 4

​10,100,000

​190,000,000

​6,235,000​

Các khoản phí khác

 



Phí bổ sung Chương trình quốc tế Chương trình song ngữ

Phí kiểm tra đầu vào (Khoản thanh toán đầu vào Áp dụng cho tất cả học sinh)

​2,500,000

​2,500,000

Phí đăng ký nhập học (Khoản thanh toán đầu vào Áp dụng cho tất cả học sinh)

​15,000,000

​10,000,000

Khoản đảm bảo (Khoản thanh toán đầu vào Áp dụng cho tất cả học sinh)

​40,000,000

​25,000,000

Phí bảo hiểm học sinh (Phí bắt buộc - Áp dụng cho tất cả học sinh)

​1,600,000

​1,600,000

Phí Bảo hiểm y tế (Bắt buộc - Áp dụng cho học sinh Việt Nam)

Theo quy định của Cơ quan Nhà nước

Phí tham quan, dã ngoại

​3,000,000​

​3,000,000​

Phí bổ sung

Phí kiểm tra đầu vào (Khoản thanh toán đầu vào Áp dụng cho tất cả học sinh)

Phí đăng ký nhập học (Khoản thanh toán đầu vào Áp dụng cho tất cả học sinh)

Khoản đảm bảo (Khoản thanh toán đầu vào Áp dụng cho tất cả học sinh)

Phí bảo hiểm học sinh (Phí bắt buộc - Áp dụng cho tất cả học sinh)

Phí Bảo hiểm y tế (Bắt buộc - Áp dụng cho học sinh Việt Nam)

Phí tham quan, dã ngoại

Chương trình quốc tế

​2,500,000

​15,000,000

​40,000,000

​1,600,000

Theo quy định của Cơ quan Nhà nước

​3,000,000​

Chương trình song ngữ

​2,500,000

​10,000,000

​25,000,000

​1,600,000

​3,000,000​

Các khoản phí bổ sung

Liên hệ ngay

Tìm hiểu về học phí và các khoản phí tại Trường Quốc tế Fairmont Việt Nam. Hãy liên hệ với Đội ngũ Tuyển sinh của chúng tôi để được tư vấn về các phương thức thanh toán và hồ sơ đăng ký của con quý vị.

Liên hệ ngay